Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 2004

Chủ Nhật, ngày 27/8 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân.

Dương lịch 10 Tháng 10, 2004 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Tám (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Tinh

  • Ngày Giải phóng Thủ đô

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/10/2004 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Tinh xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Kiến, sao Tinh xấu)

Ngày 10/10/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/10/2004

Ngày 10/10/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/10/2004 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Giáp Thân (27/8/2004 âm lịch).

Ngày 10/10/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.

Ngày 10/10/2004 là thứ mấy?

Ngày 10/10/2004 là chủ nhật.

Ngày 10/10/2004 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/10/2004

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›