Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2004

Thứ Sáu, ngày 9/9 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân.

Dương lịch 22 Tháng 10, 2004 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Chín (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Ngưu

  • Tết Trùng cửu (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/10/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 22/10/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/10/2004

Ngày 22/10/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 22/10/2004 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Giáp Thân (9/9/2004 âm lịch).

Ngày 22/10/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Tết Trùng cửu.

Ngày 22/10/2004 là thứ mấy?

Ngày 22/10/2004 là thứ sáu.

Ngày 22/10/2004 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/10/2004

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›