Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 2039

Thứ Ba, ngày 6/6 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 26 Tháng 7, 2039 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Sáu (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/7/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/2039

Ngày 26/7/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/7/2039 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (6/6/2039 âm lịch).

Ngày 26/7/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 26/7/2039 là thứ mấy?

Ngày 26/7/2039 là thứ ba.

Ngày 26/7/2039 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/7/2039

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›