Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2039

Thứ Hai, ngày 20/5 (nhuận) âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2039 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Năm (nhuận) (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2583 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2039

Ngày 11/7/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/7/2039 dương lịch là ngày 20 tháng Năm (nhuận) năm Kỷ Mùi (20/5/2039 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 11/7/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/7/2039 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2039 là thứ hai.

Ngày 11/7/2039 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2039

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›