Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2039

Thứ Bảy, ngày 18/5 (nhuận) âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 9 Tháng 7, 2039 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Năm (nhuận) (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/2039 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Đê xấu)

Ngày 9/7/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/2039

Ngày 9/7/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/7/2039 dương lịch là ngày 18 tháng Năm (nhuận) năm Kỷ Mùi (18/5/2039 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 9/7/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/7/2039 là thứ mấy?

Ngày 9/7/2039 là thứ bảy.

Ngày 9/7/2039 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/7/2039

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›