Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 26/2/2194 (6/2 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 6/2 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 26 Tháng 2, 2194 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Hai (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/2/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/2194

Ngày 26/2/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/2/2194 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Giáp Ngọ (6/2/2194 âm lịch).

Ngày 26/2/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/2/2194 là thứ mấy?

Ngày 26/2/2194 là thứ tư.

Ngày 26/2/2194 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›