Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/2/2194 (20/1 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 20/1 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2194 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Bính Thân
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/2/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2194

Ngày 10/2/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/2/2194 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Giáp Ngọ (20/1/2194 âm lịch).

Ngày 10/2/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/2/2194 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2194 là thứ hai.

Ngày 10/2/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›