Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 22/2/2194 (2/2 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 2/2 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 22 Tháng 2, 2194 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Hai (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 22/2/2194 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/2194 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/2194

Ngày 22/2/2194 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 22/2/2194 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Giáp Ngọ (2/2/2194 âm lịch).

Ngày 22/2/2194 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 22/2/2194 là thứ mấy?

Ngày 22/2/2194 là thứ bảy.

Ngày 22/2/2194 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/2/2194

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›