Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/2/2189 (11/1 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 11/1 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 2, 2189 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/2/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/2189

Ngày 25/2/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/2/2189 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Kỷ Sửu (11/1/2189 âm lịch).

Ngày 25/2/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/2/2189 là thứ mấy?

Ngày 25/2/2189 là thứ tư.

Ngày 25/2/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/2/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›