Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 20/2/2189 (6/1 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 6/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 20 Tháng 2, 2189 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/2189

Ngày 20/2/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/2/2189 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Kỷ Sửu (6/1/2189 âm lịch).

Ngày 20/2/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 20/2/2189 là thứ mấy?

Ngày 20/2/2189 là thứ sáu.

Ngày 20/2/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/2/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›