Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 2147

Thứ Năm, ngày 21/3 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 4, 2147 Thứ Năm
Âm lịch 21 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/4/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/2147

Ngày 20/4/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/4/2147 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Đinh Mùi (21/3/2147 âm lịch).

Ngày 20/4/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 20/4/2147 là thứ mấy?

Ngày 20/4/2147 là thứ năm.

Ngày 20/4/2147 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/4/2147

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›