Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2147

Thứ Ba, ngày 12/3 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2147 Thứ Ba
Âm lịch 12 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2147

Ngày 11/4/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/4/2147 dương lịch là ngày 12 tháng Ba năm Đinh Mùi (12/3/2147 âm lịch).

Ngày 11/4/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/4/2147 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2147 là thứ ba.

Ngày 11/4/2147 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2147

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›