Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 2147

Thứ Ba, ngày 19/3 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 18 Tháng 4, 2147 Thứ Ba
Âm lịch 19 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/4/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/2147

Ngày 18/4/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/4/2147 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Đinh Mùi (19/3/2147 âm lịch).

Ngày 18/4/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/4/2147 là thứ mấy?

Ngày 18/4/2147 là thứ ba.

Ngày 18/4/2147 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/4/2147

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›