Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2147

Thứ Hai, ngày 11/3 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 4, 2147 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/4/2147 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/2147 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/2147

Ngày 10/4/2147 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/4/2147 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Đinh Mùi (11/3/2147 âm lịch).

Ngày 10/4/2147 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/4/2147 là thứ mấy?

Ngày 10/4/2147 là thứ hai.

Ngày 10/4/2147 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/4/2147

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›