Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2039

Chủ Nhật, ngày 5/10 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 11, 2039 Chủ Nhật
Âm lịch 5 Tháng Mười (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Tinh

  • Ngày Nhà giáo Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/11/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 20/11/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/11/2039

Ngày 20/11/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/11/2039 dương lịch là ngày 5 tháng Mười năm Kỷ Mùi (5/10/2039 âm lịch).

Ngày 20/11/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Ngày 20/11/2039 là thứ mấy?

Ngày 20/11/2039 là chủ nhật.

Ngày 20/11/2039 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/11/2039

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›