Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2039

Thứ Sáu, ngày 18/9 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 11, 2039 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/11/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 4/11/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/11/2039

Ngày 4/11/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/11/2039 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Kỷ Mùi (18/9/2039 âm lịch).

Ngày 4/11/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/11/2039 là thứ mấy?

Ngày 4/11/2039 là thứ sáu.

Ngày 4/11/2039 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/11/2039

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›