Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1941

Thứ Ba, ngày 11/7 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 9, 1941 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

  • Quốc khánh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/9/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 2/9/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/9/1941

Ngày 2/9/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/9/1941 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Tân Tỵ (11/7/1941 âm lịch).

Ngày 2/9/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Quốc khánh.

Ngày 2/9/1941 là thứ mấy?

Ngày 2/9/1941 là thứ ba.

Ngày 2/9/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/9/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày lễ ngày 2/9/1941

Quốc khánh

Quốc khánh Việt Nam kỷ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›