Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1941

Thứ Hai, ngày 10/7 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1941 Thứ Hai
Âm lịch 10 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/9/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1941

Ngày 1/9/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/9/1941 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Tân Tỵ (10/7/1941 âm lịch).

Ngày 1/9/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 1/9/1941 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1941 là thứ hai.

Ngày 1/9/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›