Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1941

Thứ Ba, ngày 25/7 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 9, 1941 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/9/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/1941

Ngày 16/9/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/9/1941 dương lịch là ngày 25 tháng Bảy năm Tân Tỵ (25/7/1941 âm lịch).

Ngày 16/9/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 16/9/1941 là thứ mấy?

Ngày 16/9/1941 là thứ ba.

Ngày 16/9/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/9/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›