Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1941

Thứ Sáu, ngày 21/7 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1941 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/9/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1941

Ngày 12/9/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/9/1941 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Tân Tỵ (21/7/1941 âm lịch).

Ngày 12/9/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/9/1941 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1941 là thứ sáu.

Ngày 12/9/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1941

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›