Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1941

Thứ Năm, ngày 20/7 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1941 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Bảy (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1941

Ngày 11/9/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/9/1941 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Tân Tỵ (20/7/1941 âm lịch).

Ngày 11/9/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Thân, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/9/1941 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1941 là thứ năm.

Ngày 11/9/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›