Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 2091

Chủ Nhật, ngày 8/10 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 18 Tháng 11, 2091 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/11/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 18/11/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/11/2091

Ngày 18/11/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/11/2091 dương lịch là ngày 8 tháng Mười năm Tân Hợi (8/10/2091 âm lịch).

Ngày 18/11/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 18/11/2091 là thứ mấy?

Ngày 18/11/2091 là chủ nhật.

Ngày 18/11/2091 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/11/2091

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›