Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2091

Thứ Bảy, ngày 29/9 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 11, 2091 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Chín (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/11/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/2091

Ngày 10/11/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/11/2091 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Tân Hợi (29/9/2091 âm lịch).

Ngày 10/11/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/11/2091 là thứ mấy?

Ngày 10/11/2091 là thứ bảy.

Ngày 10/11/2091 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/11/2091

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›