Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 2091

Thứ Hai, ngày 2/10 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 11, 2091 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Mười (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/11/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 12/11/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/11/2091

Ngày 12/11/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/11/2091 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Tân Hợi (2/10/2091 âm lịch).

Ngày 12/11/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/11/2091 là thứ mấy?

Ngày 12/11/2091 là thứ hai.

Ngày 12/11/2091 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/11/2091

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›