Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/12/2033 (23/11 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 23/11 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 12, 2033 Thứ Tư
Âm lịch 23 Tháng Mười một (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/12/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 14/12/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Bế, nên tránh việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/12/2033

Ngày 14/12/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/12/2033 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Quý Sửu (23/11/2033 âm lịch).

Ngày 14/12/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Đại tuyết, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/12/2033 là thứ mấy?

Ngày 14/12/2033 là thứ tư.

Ngày 14/12/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/12/2033

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.