Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 12/2033 dương lịch (tức tháng 11 và 11 nhuận âm lịch) có 7 ngày tốt để xuất hành: 6/12, 11/12, 15/12, 16/12, 23/12, 27/12, 30/12.
Tốt 15/11 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 20/11 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Hư
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 24/11 âm lịch · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Khuê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 25/11 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Lâu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 2/11 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Quỷ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 6/11 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Dực
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 9/11 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.