Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 10/11 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Giác
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Năm, ngày 1/12/2033 dương lịch là ngày 10 tháng Mười một năm Quý Sửu (10/11/2033 âm lịch).
Đây là ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Hình.
Ngày 1/12/2033 là thứ năm.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Giác (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.