Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/1/2189 (28/11 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 28/11 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý.

Dương lịch 14 Tháng 1, 2189 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Mười một (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/1/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/2189

Ngày 14/1/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/1/2189 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Mậu Tý (28/11/2188 âm lịch).

Ngày 14/1/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 14/1/2189 là thứ mấy?

Ngày 14/1/2189 là thứ tư.

Ngày 14/1/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/1/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›