Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/1/2189 (25/11 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 25/11 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2189 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Mười một (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Canh Tý
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2189

Ngày 11/1/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/1/2189 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Mậu Tý (25/11/2188 âm lịch).

Ngày 11/1/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/1/2189 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2189 là chủ nhật.

Ngày 11/1/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›