Xem tuổi · năm Nhâm Dần

Năm 2082 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2082 Nhâm Dần (từ Tết 29/1/2082), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2082

2063 Quý Mùi 2061 Tân Tỵ 2058 Mậu Dần 2049 Kỷ Tỵ 2043 Quý Hợi 2034 Giáp Dần 2031 Tân Hợi 2025 Ất Tỵ 2022 Nhâm Dần 2015 Ất Mùi 2013 Quý Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2082?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2063 Quý Mùi20–Nhì Nghi–
2062 Nhâm Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2061 Tân Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2060 Canh Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2059 Kỷ Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2058 Mậu Dần25–Nhất Cát–
2057 Đinh Sửu26PhạmNhì Nghi–
2056 Bính Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2055 Ất Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
2054 Giáp Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2053 Quý Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2052 Nhâm Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
2051 Tân Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2050 Canh Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ34–Nhất Cát–
2048 Mậu Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
2047 Đinh Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
2046 Bính Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
2045 Ất Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2044 Giáp Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2043 Quý Hợi40–Tứ Tấn Tài–
2042 Nhâm Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2041 Tân Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2040 Canh Thân43–Nhất CátPhạm
2039 Kỷ Mùi44PhạmNhì Nghi–
2038 Mậu Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
2037 Đinh Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
2036 Bính Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2035 Ất Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2034 Giáp Dần49–Nhất Cát–
2033 Quý Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2032 Nhâm Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2031 Tân Hợi52–Nhất Cát–
2030 Canh Tuất53PhạmNhì Nghi–
2029 Kỷ Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2028 Mậu Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2027 Đinh Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2026 Bính Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2025 Ất Tỵ58–Nhất Cát–
2024 Giáp Thìn59–Nhì NghiPhạm
2023 Quý Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2022 Nhâm Dần61–Nhất Cát–
2021 Tân Sửu62PhạmNhì Nghi–
2020 Canh Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2019 Kỷ Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
2018 Mậu Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2017 Đinh Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2016 Bính Thân67–Nhất CátPhạm
2015 Ất Mùi68–Nhì Nghi–
2014 Giáp Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2013 Quý Tỵ70–Nhất Cát–
2012 Nhâm Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
2011 Tân Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
2010 Canh Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
2009 Kỷ Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2008 Mậu Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›