Xem tuổi · năm Nhâm Dần

Năm 2022 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2022 Nhâm Dần (từ Tết 1/2/2022), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2022

2003 Quý Mùi 2001 Tân Tỵ 1998 Mậu Dần 1989 Kỷ Tỵ 1983 Quý Hợi 1974 Giáp Dần 1971 Tân Hợi 1965 Ất Tỵ 1962 Nhâm Dần 1955 Ất Mùi 1953 Quý Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2022?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2003 Quý Mùi20–Nhì Nghi–
2002 Nhâm Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2001 Tân Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2000 Canh Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1999 Kỷ Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1998 Mậu Dần25–Nhất Cát–
1997 Đinh Sửu26PhạmNhì Nghi–
1996 Bính Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1995 Ất Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
1994 Giáp Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1993 Quý Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1992 Nhâm Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
1991 Tân Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1990 Canh Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1989 Kỷ Tỵ34–Nhất Cát–
1988 Mậu Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
1987 Đinh Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
1986 Bính Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
1985 Ất Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1984 Giáp Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1983 Quý Hợi40–Tứ Tấn Tài–
1982 Nhâm Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1981 Tân Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1980 Canh Thân43–Nhất CátPhạm
1979 Kỷ Mùi44PhạmNhì Nghi–
1978 Mậu Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
1977 Đinh Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
1976 Bính Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1975 Ất Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1974 Giáp Dần49–Nhất Cát–
1973 Quý Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1972 Nhâm Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1971 Tân Hợi52–Nhất Cát–
1970 Canh Tuất53PhạmNhì Nghi–
1969 Kỷ Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
1968 Mậu Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1967 Đinh Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1966 Bính Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1965 Ất Tỵ58–Nhất Cát–
1964 Giáp Thìn59–Nhì NghiPhạm
1963 Quý Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1962 Nhâm Dần61–Nhất Cát–
1961 Tân Sửu62PhạmNhì Nghi–
1960 Canh Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1959 Kỷ Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
1958 Mậu Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1957 Đinh Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1956 Bính Thân67–Nhất CátPhạm
1955 Ất Mùi68–Nhì Nghi–
1954 Giáp Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1953 Quý Tỵ70–Nhất Cát–
1952 Nhâm Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
1951 Tân Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
1950 Canh Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
1949 Kỷ Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1948 Mậu Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›