Xem tuổi · năm Canh Tý
Năm 2020 Canh Tý (từ Tết 25/1/2020), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.
1999 Kỷ Mão 1996 Bính Tý 1990 Canh Ngọ 1987 Đinh Mão 1978 Mậu Ngọ 1972 Nhâm Tý 1963 Quý Mão 1962 Nhâm Dần 1960 Canh Tý 1954 Giáp Ngọ 1951 Tân Mão
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam tai |
|---|---|---|---|---|
| 2001 Tân Tỵ | 20 | – | Nhì Nghi | Phạm |
| 2000 Canh Thìn | 21 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1999 Kỷ Mão | 22 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1998 Mậu Dần | 23 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1997 Đinh Sửu | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Phạm |
| 1996 Bính Tý | 25 | – | Nhất Cát | – |
| 1995 Ất Hợi | 26 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1994 Giáp Tuất | 27 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1993 Quý Dậu | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Phạm |
| 1992 Nhâm Thân | 29 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1991 Tân Mùi | 30 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1990 Canh Ngọ | 31 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1989 Kỷ Tỵ | 32 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1988 Mậu Thìn | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1987 Đinh Mão | 34 | – | Nhất Cát | – |
| 1986 Bính Dần | 35 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1985 Ất Sửu | 36 | – | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm |
| 1984 Giáp Tý | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1983 Quý Hợi | 38 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1982 Nhâm Tuất | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1981 Tân Dậu | 40 | – | Tứ Tấn Tài | Phạm |
| 1980 Canh Thân | 41 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1979 Kỷ Mùi | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1978 Mậu Ngọ | 43 | – | Nhất Cát | – |
| 1977 Đinh Tỵ | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Phạm |
| 1976 Bính Thìn | 45 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1975 Ất Mão | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1974 Giáp Dần | 47 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1973 Quý Sửu | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Phạm |
| 1972 Nhâm Tý | 49 | – | Nhất Cát | – |
| 1971 Tân Hợi | 50 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1970 Canh Tuất | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1969 Kỷ Dậu | 52 | – | Nhất Cát | Phạm |
| 1968 Mậu Thân | 53 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1967 Đinh Mùi | 54 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1966 Bính Ngọ | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1965 Ất Tỵ | 56 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1964 Giáp Thìn | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1963 Quý Mão | 58 | – | Nhất Cát | – |
| 1962 Nhâm Dần | 59 | – | Nhì Nghi | – |
| 1961 Tân Sửu | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Phạm |
| 1960 Canh Tý | 61 | – | Nhất Cát | – |
| 1959 Kỷ Hợi | 62 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1958 Mậu Tuất | 63 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1957 Đinh Dậu | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Phạm |
| 1956 Bính Thân | 65 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1955 Ất Mùi | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1954 Giáp Ngọ | 67 | – | Nhất Cát | – |
| 1953 Quý Tỵ | 68 | – | Nhì Nghi | Phạm |
| 1952 Nhâm Thìn | 69 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1951 Tân Mão | 70 | – | Nhất Cát | – |
| 1950 Canh Dần | 71 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1949 Kỷ Sửu | 72 | – | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm |
| 1948 Mậu Tý | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1947 Đinh Hợi | 74 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1946 Bính Tuất | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).
Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.