Xem tuổi · năm Giáp Thân

Năm 2004 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2004 Giáp Thân (từ Tết 22/1/2004), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2004

1985 Ất Sửu 1983 Quý Hợi 1980 Canh Thân 1971 Tân Hợi 1965 Ất Tỵ 1956 Bính Thân 1953 Quý Tỵ 1947 Đinh Hợi 1944 Giáp Thân 1937 Đinh Sửu 1935 Ất Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2004?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
1985 Ất Sửu20–Nhì Nghi–
1984 Giáp Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1983 Quý Hợi22–Tứ Tấn Tài–
1982 Nhâm Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1981 Tân Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1980 Canh Thân25–Nhất Cát–
1979 Kỷ Mùi26PhạmNhì Nghi–
1978 Mậu Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1977 Đinh Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
1976 Bính Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1975 Ất Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1974 Giáp Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
1973 Quý Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1972 Nhâm Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1971 Tân Hợi34–Nhất Cát–
1970 Canh Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
1969 Kỷ Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
1968 Mậu Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
1967 Đinh Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1966 Bính Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1965 Ất Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
1964 Giáp Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1963 Quý Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1962 Nhâm Dần43–Nhất CátPhạm
1961 Tân Sửu44PhạmNhì Nghi–
1960 Canh Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
1959 Kỷ Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
1958 Mậu Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1957 Đinh Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1956 Bính Thân49–Nhất Cát–
1955 Ất Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1954 Giáp Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1953 Quý Tỵ52–Nhất Cát–
1952 Nhâm Thìn53PhạmNhì Nghi–
1951 Tân Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
1950 Canh Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1949 Kỷ Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1948 Mậu Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1947 Đinh Hợi58–Nhất Cát–
1946 Bính Tuất59–Nhì NghiPhạm
1945 Ất Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1944 Giáp Thân61–Nhất Cát–
1943 Quý Mùi62PhạmNhì Nghi–
1942 Nhâm Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1941 Tân Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
1940 Canh Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1939 Kỷ Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1938 Mậu Dần67–Nhất CátPhạm
1937 Đinh Sửu68–Nhì Nghi–
1936 Bính Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1935 Ất Hợi70–Nhất Cát–
1934 Giáp Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
1933 Quý Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
1932 Nhâm Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
1931 Tân Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1930 Canh Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›