Xem tuổi · năm Nhâm Ngọ

Năm 2002 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2002 Nhâm Ngọ (từ Tết 12/2/2002), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2002

1981 Tân Dậu 1978 Mậu Ngọ 1972 Nhâm Tý 1969 Kỷ Dậu 1960 Canh Tý 1954 Giáp Ngọ 1945 Ất Dậu 1944 Giáp Thân 1942 Nhâm Ngọ 1936 Bính Tý 1933 Quý Dậu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2002?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
1983 Quý Hợi20–Nhì NghiPhạm
1982 Nhâm Tuất21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1981 Tân Dậu22–Tứ Tấn Tài–
1980 Canh Thân23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1979 Kỷ Mùi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1978 Mậu Ngọ25–Nhất Cát–
1977 Đinh Tỵ26PhạmNhì Nghi–
1976 Bính Thìn27–Tam Địa Sát (xấu)–
1975 Ất Mão28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1974 Giáp Dần29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1973 Quý Sửu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1972 Nhâm Tý31–Tứ Tấn Tài–
1971 Tân Hợi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1970 Canh Tuất33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1969 Kỷ Dậu34–Nhất Cát–
1968 Mậu Thân35PhạmNhì Nghi–
1967 Đinh Mùi36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1966 Bính Ngọ37PhạmTứ Tấn Tài–
1965 Ất Tỵ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1964 Giáp Thìn39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1963 Quý Mão40–Tứ Tấn TàiPhạm
1962 Nhâm Dần41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1961 Tân Sửu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1960 Canh Tý43–Nhất Cát–
1959 Kỷ Hợi44PhạmNhì NghiPhạm
1958 Mậu Tuất45–Tam Địa Sát (xấu)–
1957 Đinh Dậu46PhạmTứ Tấn Tài–
1956 Bính Thân47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1955 Ất Mùi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1954 Giáp Ngọ49–Nhất Cát–
1953 Quý Tỵ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1952 Nhâm Thìn51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1951 Tân Mão52–Nhất CátPhạm
1950 Canh Dần53PhạmNhì Nghi–
1949 Kỷ Sửu54–Tam Địa Sát (xấu)–
1948 Mậu Tý55PhạmTứ Tấn Tài–
1947 Đinh Hợi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1946 Bính Tuất57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1945 Ất Dậu58–Nhất Cát–
1944 Giáp Thân59–Nhì Nghi–
1943 Quý Mùi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1942 Nhâm Ngọ61–Nhất Cát–
1941 Tân Tỵ62PhạmNhì Nghi–
1940 Canh Thìn63–Tam Địa Sát (xấu)–
1939 Kỷ Mão64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1938 Mậu Dần65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1937 Đinh Sửu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1936 Bính Tý67–Nhất Cát–
1935 Ất Hợi68–Nhì NghiPhạm
1934 Giáp Tuất69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1933 Quý Dậu70–Nhất Cát–
1932 Nhâm Thân71PhạmNhì Nghi–
1931 Tân Mùi72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1930 Canh Ngọ73PhạmTứ Tấn Tài–
1929 Kỷ Tỵ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1928 Mậu Thìn75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›