Xem tuổi · năm Quý Hợi

Năm 1983 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 1983 Quý Hợi (từ Tết 13/2/1983), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 1983

1964 Giáp Thìn 1962 Nhâm Dần 1959 Kỷ Hợi 1950 Canh Dần 1944 Giáp Thân 1935 Ất Hợi 1932 Nhâm Thân 1926 Bính Dần 1923 Quý Hợi 1916 Bính Thìn 1914 Giáp Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 1983?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
1964 Giáp Thìn20–Nhì Nghi–
1963 Quý Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1962 Nhâm Dần22–Tứ Tấn Tài–
1961 Tân Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1960 Canh Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1959 Kỷ Hợi25–Nhất Cát–
1958 Mậu Tuất26PhạmNhì Nghi–
1957 Đinh Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1956 Bính Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
1955 Ất Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1954 Giáp Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1953 Quý Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
1952 Nhâm Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1951 Tân Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1950 Canh Dần34–Nhất Cát–
1949 Kỷ Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
1948 Mậu Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
1947 Đinh Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
1946 Bính Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1945 Ất Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1944 Giáp Thân40–Tứ Tấn Tài–
1943 Quý Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1942 Nhâm Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1941 Tân Tỵ43–Nhất CátPhạm
1940 Canh Thìn44PhạmNhì Nghi–
1939 Kỷ Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
1938 Mậu Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
1937 Đinh Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1936 Bính Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1935 Ất Hợi49–Nhất Cát–
1934 Giáp Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1933 Quý Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1932 Nhâm Thân52–Nhất Cát–
1931 Tân Mùi53PhạmNhì Nghi–
1930 Canh Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
1929 Kỷ Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1928 Mậu Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1927 Đinh Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1926 Bính Dần58–Nhất Cát–
1925 Ất Sửu59–Nhì NghiPhạm
1924 Giáp Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1923 Quý Hợi61–Nhất Cát–
1922 Nhâm Tuất62PhạmNhì Nghi–
1921 Tân Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1920 Canh Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
1919 Kỷ Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1918 Mậu Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1917 Đinh Tỵ67–Nhất CátPhạm
1916 Bính Thìn68–Nhì Nghi–
1915 Ất Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1914 Giáp Dần70–Nhất Cát–
1913 Quý Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
1912 Nhâm Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
1911 Tân Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
1910 Canh Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1909 Kỷ Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›