Xem tuổi · năm Nhâm Tuất

Năm 1982 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 1982 Nhâm Tuất (từ Tết 25/1/1982), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 1982

1963 Quý Mão 1961 Tân Sửu 1952 Nhâm Thìn 1949 Kỷ Sửu 1943 Quý Mùi 1940 Canh Thìn 1931 Tân Mùi 1925 Ất Sửu 1924 Giáp Tý 1916 Bính Thìn 1915 Ất Mão 1913 Quý Sửu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 1982?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
1963 Quý Mão20–Nhì Nghi–
1962 Nhâm Dần21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
1961 Tân Sửu22–Tứ Tấn Tài–
1960 Canh Tý23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1959 Kỷ Hợi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1958 Mậu Tuất25–Nhất CátPhạm
1957 Đinh Dậu26PhạmNhì Nghi–
1956 Bính Thân27–Tam Địa Sát (xấu)–
1955 Ất Mùi28PhạmTứ Tấn Tài–
1954 Giáp Ngọ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1953 Quý Tỵ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
1952 Nhâm Thìn31–Tứ Tấn Tài–
1951 Tân Mão32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1950 Canh Dần33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1949 Kỷ Sửu34–Nhất Cát–
1948 Mậu Tý35PhạmNhì Nghi–
1947 Đinh Hợi36–Tam Địa Sát (xấu)–
1946 Bính Tuất37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1945 Ất Dậu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1944 Giáp Thân39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1943 Quý Mùi40–Tứ Tấn Tài–
1942 Nhâm Ngọ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1941 Tân Tỵ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1940 Canh Thìn43–Nhất Cát–
1939 Kỷ Mão44PhạmNhì Nghi–
1938 Mậu Dần45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
1937 Đinh Sửu46PhạmTứ Tấn Tài–
1936 Bính Tý47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1935 Ất Hợi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1934 Giáp Tuất49–Nhất CátPhạm
1933 Quý Dậu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1932 Nhâm Thân51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1931 Tân Mùi52–Nhất Cát–
1930 Canh Ngọ53PhạmNhì NghiPhạm
1929 Kỷ Tỵ54–Tam Địa Sát (xấu)–
1928 Mậu Thìn55PhạmTứ Tấn Tài–
1927 Đinh Mão56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1926 Bính Dần57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
1925 Ất Sửu58–Nhất Cát–
1924 Giáp Tý59–Nhì Nghi–
1923 Quý Hợi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1922 Nhâm Tuất61–Nhất CátPhạm
1921 Tân Dậu62PhạmNhì Nghi–
1920 Canh Thân63–Tam Địa Sát (xấu)–
1919 Kỷ Mùi64PhạmTứ Tấn Tài–
1918 Mậu Ngọ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
1917 Đinh Tỵ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
1916 Bính Thìn67–Nhất Cát–
1915 Ất Mão68–Nhì Nghi–
1914 Giáp Dần69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
1913 Quý Sửu70–Nhất Cát–
1912 Nhâm Tý71PhạmNhì Nghi–
1911 Tân Hợi72–Tam Địa Sát (xấu)–
1910 Canh Tuất73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
1909 Kỷ Dậu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
1908 Mậu Thân75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›