Xem tuổi · năm Kỷ Mão
Năm 1939 Kỷ Mão (từ Tết 19/2/1939), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 4 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam tai |
|---|---|---|---|---|
| 1920 Canh Thân | 20 | – | Nhì Nghi | Phạm |
| 1919 Kỷ Mùi | 21 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1918 Mậu Ngọ | 22 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1917 Đinh Tỵ | 23 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1916 Bính Thìn | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Phạm |
| 1915 Ất Mão | 25 | – | Nhất Cát | – |
| 1914 Giáp Dần | 26 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1913 Quý Sửu | 27 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1912 Nhâm Tý | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Phạm |
| 1911 Tân Hợi | 29 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1910 Canh Tuất | 30 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1909 Kỷ Dậu | 31 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1908 Mậu Thân | 32 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1907 Đinh Mùi | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1906 Bính Ngọ | 34 | – | Nhất Cát | – |
| 1905 Ất Tỵ | 35 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1904 Giáp Thìn | 36 | – | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm |
| 1903 Quý Mão | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1902 Nhâm Dần | 38 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1901 Tân Sửu | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1900 Canh Tý | 40 | – | Tứ Tấn Tài | Phạm |
Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).
Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.