Xem tuổi · năm Đinh Sửu
Năm 1937 Đinh Sửu (từ Tết 11/2/1937), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 4 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam tai |
|---|---|---|---|---|
| 1918 Mậu Ngọ | 20 | – | Nhì Nghi | – |
| 1917 Đinh Tỵ | 21 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm |
| 1916 Bính Thìn | 22 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1915 Ất Mão | 23 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1914 Giáp Dần | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1913 Quý Sửu | 25 | – | Nhất Cát | Phạm |
| 1912 Nhâm Tý | 26 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1911 Tân Hợi | 27 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1910 Canh Tuất | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | – |
| 1909 Kỷ Dậu | 29 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1908 Mậu Thân | 30 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1907 Đinh Mùi | 31 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1906 Bính Ngọ | 32 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1905 Ất Tỵ | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Phạm |
| 1904 Giáp Thìn | 34 | – | Nhất Cát | – |
| 1903 Quý Mão | 35 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1902 Nhâm Dần | 36 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1901 Tân Sửu | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Phạm |
| 1900 Canh Tý | 38 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).
Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.