Xem tuổi · năm Đinh Mão
Năm 1927 Đinh Mão (từ Tết 2/2/1927), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 2 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam tai |
|---|---|---|---|---|
| 1908 Mậu Thân | 20 | – | Nhì Nghi | Phạm |
| 1907 Đinh Mùi | 21 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1906 Bính Ngọ | 22 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1905 Ất Tỵ | 23 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | – |
| 1904 Giáp Thìn | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Phạm |
| 1903 Quý Mão | 25 | – | Nhất Cát | – |
| 1902 Nhâm Dần | 26 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1901 Tân Sửu | 27 | – | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1900 Canh Tý | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Phạm |
Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).
Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.