Xem tuổi · năm Bính Dần
Năm 1926 Bính Dần (từ Tết 13/2/1926), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 3 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam tai |
|---|---|---|---|---|
| 1907 Đinh Mùi | 20 | – | Nhì Nghi | – |
| 1906 Bính Ngọ | 21 | Phạm | Tam Địa Sát (xấu) | – |
| 1905 Ất Tỵ | 22 | – | Tứ Tấn Tài | – |
| 1904 Giáp Thìn | 23 | – | Ngũ Thọ Tử (xấu) | Phạm |
| 1903 Quý Mão | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | – |
| 1902 Nhâm Dần | 25 | – | Nhất Cát | – |
| 1901 Tân Sửu | 26 | Phạm | Nhì Nghi | – |
| 1900 Canh Tý | 27 | – | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm |
Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).
Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.