| Tiểu hàn | Thứ Năm, 7/1/1904, khoảng 00:31 | 20/11 | 285° |
|---|
| Đại hàn | Thứ Năm, 21/1/1904, khoảng 17:56 | 5/12 | 300° |
|---|
| Lập xuân | Thứ Sáu, 5/2/1904, khoảng 12:20 | 20/12 | 315° |
|---|
| Vũ thủy | Thứ Bảy, 20/2/1904, khoảng 08:25 | 5/1 | 330° |
|---|
| Kinh trập | Chủ Nhật, 6/3/1904, khoảng 06:49 | 20/1 | 345° |
|---|
| Xuân phân | Thứ Hai, 21/3/1904, khoảng 08:01 | 5/2 | 0° |
|---|
| Thanh minh | Thứ Ba, 5/4/1904, khoảng 12:18 | 20/2 | 15° |
|---|
| Cốc vũ | Thứ Tư, 20/4/1904, khoảng 19:47 | 5/3 | 30° |
|---|
| Lập hạ | Thứ Sáu, 6/5/1904, khoảng 06:19 | 21/3 | 45° |
|---|
| Tiểu mãn | Thứ Bảy, 21/5/1904, khoảng 19:35 | 7/4 | 60° |
|---|
| Mang chủng | Thứ Hai, 6/6/1904, khoảng 11:01 | 23/4 | 75° |
|---|
| Hạ chí | Thứ Tư, 22/6/1904, khoảng 03:56 | 9/5 | 90° |
|---|
| Tiểu thử | Thứ Năm, 7/7/1904, khoảng 21:30 | 24/5 | 105° |
|---|
| Đại thử | Thứ Bảy, 23/7/1904, khoảng 14:51 | 11/6 | 120° |
|---|
| Lập thu | Thứ Hai, 8/8/1904, khoảng 07:08 | 27/6 | 135° |
|---|
| Xử thử | Thứ Ba, 23/8/1904, khoảng 21:35 | 13/7 | 150° |
|---|
| Bạch lộ | Thứ Năm, 8/9/1904, khoảng 09:33 | 29/7 | 165° |
|---|
| Thu phân | Thứ Sáu, 23/9/1904, khoảng 18:36 | 14/8 | 180° |
|---|
| Hàn lộ | Chủ Nhật, 9/10/1904, khoảng 00:30 | 1/9 | 195° |
|---|
| Sương giáng | Thứ Hai, 24/10/1904, khoảng 03:14 | 16/9 | 210° |
|---|
| Lập đông | Thứ Ba, 8/11/1904, khoảng 03:00 | 2/10 | 225° |
|---|
| Tiểu tuyết | Thứ Tư, 23/11/1904, khoảng 00:11 | 17/10 | 240° |
|---|
| Đại tuyết | Thứ Tư, 7/12/1904, khoảng 19:21 | 1/11 | 255° |
|---|
| Đông chí | Thứ Năm, 22/12/1904, khoảng 13:10 | 16/11 | 270° |
|---|