| Tiểu hàn | Thứ Sáu, 6/1/1905, khoảng 06:23 | 1/12 | 285° |
|---|
| Đại hàn | Thứ Sáu, 20/1/1905, khoảng 23:48 | 15/12 | 300° |
|---|
| Lập xuân | Thứ Bảy, 4/2/1905, khoảng 18:11 | 1/1 | 315° |
|---|
| Vũ thủy | Chủ Nhật, 19/2/1905, khoảng 14:17 | 16/1 | 330° |
|---|
| Kinh trập | Thứ Hai, 6/3/1905, khoảng 12:41 | 1/2 | 345° |
|---|
| Xuân phân | Thứ Ba, 21/3/1905, khoảng 13:52 | 16/2 | 0° |
|---|
| Thanh minh | Thứ Tư, 5/4/1905, khoảng 18:09 | 1/3 | 15° |
|---|
| Cốc vũ | Thứ Sáu, 21/4/1905, khoảng 01:38 | 17/3 | 30° |
|---|
| Lập hạ | Thứ Bảy, 6/5/1905, khoảng 12:10 | 3/4 | 45° |
|---|
| Tiểu mãn | Thứ Hai, 22/5/1905, khoảng 01:25 | 19/4 | 60° |
|---|
| Mang chủng | Thứ Ba, 6/6/1905, khoảng 16:51 | 4/5 | 75° |
|---|
| Hạ chí | Thứ Năm, 22/6/1905, khoảng 09:46 | 20/5 | 90° |
|---|
| Tiểu thử | Thứ Bảy, 8/7/1905, khoảng 03:20 | 6/6 | 105° |
|---|
| Đại thử | Chủ Nhật, 23/7/1905, khoảng 20:41 | 21/6 | 120° |
|---|
| Lập thu | Thứ Ba, 8/8/1905, khoảng 12:58 | 8/7 | 135° |
|---|
| Xử thử | Thứ Năm, 24/8/1905, khoảng 03:25 | 24/7 | 150° |
|---|
| Bạch lộ | Thứ Sáu, 8/9/1905, khoảng 15:23 | 10/8 | 165° |
|---|
| Thu phân | Chủ Nhật, 24/9/1905, khoảng 00:26 | 26/8 | 180° |
|---|
| Hàn lộ | Thứ Hai, 9/10/1905, khoảng 06:21 | 11/9 | 195° |
|---|
| Sương giáng | Thứ Ba, 24/10/1905, khoảng 09:05 | 26/9 | 210° |
|---|
| Lập đông | Thứ Tư, 8/11/1905, khoảng 08:51 | 12/10 | 225° |
|---|
| Tiểu tuyết | Thứ Năm, 23/11/1905, khoảng 06:02 | 27/10 | 240° |
|---|
| Đại tuyết | Thứ Sáu, 8/12/1905, khoảng 01:12 | 13/11 | 255° |
|---|
| Đông chí | Thứ Sáu, 22/12/1905, khoảng 19:01 | 27/11 | 270° |
|---|