Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 1905

Thứ Hai, ngày 11/9 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 10, 1905 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Chín (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/10/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 9/10/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/10/1905

Ngày 9/10/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/10/1905 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Ất Tỵ (11/9/1905 âm lịch).

Ngày 9/10/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/10/1905 là thứ mấy?

Ngày 9/10/1905 là thứ hai.

Ngày 9/10/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/10/1905

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›