Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1905

Thứ Sáu, ngày 8/9 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 10, 1905 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Chín (thiếu) Năm Ất Tỵ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/10/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 6/10/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/10/1905

Ngày 6/10/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/10/1905 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Ất Tỵ (8/9/1905 âm lịch).

Ngày 6/10/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/10/1905 là thứ mấy?

Ngày 6/10/1905 là thứ sáu.

Ngày 6/10/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/10/1905

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›