Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1904

Thứ Ba, ngày 20/2 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 5 Tháng 4, 1904 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/4/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 5/4/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/4/1904

Ngày 5/4/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/4/1904 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Giáp Thìn (20/2/1904 âm lịch).

Ngày 5/4/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 5/4/1904 là thứ mấy?

Ngày 5/4/1904 là thứ ba.

Ngày 5/4/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/4/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›