Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1904

Thứ Hai, ngày 26/2 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1904 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1904

Ngày 11/4/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/4/1904 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Giáp Thìn (26/2/1904 âm lịch).

Ngày 11/4/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/4/1904 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1904 là thứ hai.

Ngày 11/4/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›