Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 30/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 15 Tháng 4, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/4/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 15/4/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/4/1904

Ngày 15/4/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/4/1904 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Giáp Thìn (30/2/1904 âm lịch).

Ngày 15/4/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 15/4/1904 là thứ mấy?

Ngày 15/4/1904 là thứ sáu.

Ngày 15/4/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/4/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›