Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 5 năm 2045

Tháng 5/2045 dương lịch: từ ngày 1/5 là tháng Ba năm Ất Sửu; từ ngày 17/5 là tháng Tư năm Ất Sửu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 5/2045

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T2, 1/515/3Ất MãoBếHắc đạo
T3, 2/516/3Bính ThìnKiếnHoàng đạo
T4, 3/517/3Đinh TỵTrừHoàng đạo
T5, 4/518/3Mậu NgọMãnHắc đạo
T6, 5/519/3Kỷ MùiMãnHắc đạo
T7, 6/520/3Canh ThânBìnhHoàng đạo
CN, 7/521/3Tân DậuĐịnhHoàng đạo
T2, 8/522/3Nhâm TuấtChấpHắc đạo
T3, 9/523/3Quý HợiPháHoàng đạo
T4, 10/524/3Giáp TýNguyHắc đạo
T5, 11/525/3Ất SửuThànhHắc đạo
T6, 12/526/3Bính DầnThuHoàng đạo
T7, 13/527/3Đinh MãoKhaiHắc đạo
CN, 14/528/3Mậu ThìnBếHoàng đạo
T2, 15/529/3Kỷ TỵKiếnHoàng đạo
T3, 16/530/3Canh NgọTrừHắc đạo
T4, 17/51/4Tân MùiMãnHoàng đạo
T5, 18/52/4Nhâm ThânBìnhHắc đạo
T6, 19/53/4Quý DậuĐịnhHắc đạo
T7, 20/54/4Giáp TuấtChấpHoàng đạo
CN, 21/55/4Ất HợiPháHoàng đạo
T2, 22/56/4Bính TýNguyHắc đạo
T3, 23/57/4Đinh SửuThànhHoàng đạo
T4, 24/58/4Mậu DầnThuHắc đạo
T5, 25/59/4Kỷ MãoKhaiHắc đạo
T6, 26/510/4Canh ThìnBếHoàng đạo
T7, 27/511/4Tân TỵKiếnHắc đạo
CN, 28/512/4Nhâm NgọTrừHoàng đạo
T2, 29/513/4Quý MùiMãnHoàng đạo
T3, 30/514/4Giáp ThânBìnhHắc đạo
T4, 31/515/4Ất DậuĐịnhHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 5/2045

2/5 3/5 6/5 7/5 9/5 12/5 14/5 15/5 17/5 20/5 21/5 23/5 26/5 28/5 29/5

Ngày lễ, sự kiện tháng 5/2045

  • 1/5 (15/3 âm) – Ngày Quốc tế Lao động
  • 7/5 (21/3 âm) – Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • 19/5 (3/4 âm) – Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
  • 31/5 (15/4 âm) – Lễ Phật Đản

Tiết khí trong tháng

  • 5/5 – Lập hạ
  • 20/5 – Tiểu mãn

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›