Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 10 năm 2045

Tháng 10/2045 dương lịch: từ ngày 1/10 là tháng Tám năm Ất Sửu; từ ngày 10/10 là tháng Chín năm Ất Sửu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 10/2045

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
CN, 1/1021/8Mậu TýBìnhHoàng đạo
T2, 2/1022/8Kỷ SửuĐịnhHắc đạo
T3, 3/1023/8Canh DầnChấpHoàng đạo
T4, 4/1024/8Tân MãoPháHoàng đạo
T5, 5/1025/8Nhâm ThìnNguyHắc đạo
T6, 6/1026/8Quý TỵThànhHắc đạo
T7, 7/1027/8Giáp NgọThuHoàng đạo
CN, 8/1028/8Ất MùiThuHoàng đạo
T2, 9/1029/8Bính ThânKhaiHắc đạo
T3, 10/101/9Đinh DậuBếHoàng đạo
T4, 11/102/9Mậu TuấtKiếnHắc đạo
T5, 12/103/9Kỷ HợiTrừHoàng đạo
T6, 13/104/9Canh TýMãnHắc đạo
T7, 14/105/9Tân SửuBìnhHắc đạo
CN, 15/106/9Nhâm DầnĐịnhHoàng đạo
T2, 16/107/9Quý MãoChấpHắc đạo
T3, 17/108/9Giáp ThìnPháHoàng đạo
T4, 18/109/9Ất TỵNguyHoàng đạo
T5, 19/1010/9Bính NgọThànhHắc đạo
T6, 20/1011/9Đinh MùiThuHắc đạo
T7, 21/1012/9Mậu ThânKhaiHoàng đạo
CN, 22/1013/9Kỷ DậuBếHoàng đạo
T2, 23/1014/9Canh TuấtKiếnHắc đạo
T3, 24/1015/9Tân HợiTrừHoàng đạo
T4, 25/1016/9Nhâm TýMãnHắc đạo
T5, 26/1017/9Quý SửuBìnhHắc đạo
T6, 27/1018/9Giáp DầnĐịnhHoàng đạo
T7, 28/1019/9Ất MãoChấpHắc đạo
CN, 29/1020/9Bính ThìnPháHoàng đạo
T2, 30/1021/9Đinh TỵNguyHoàng đạo
T3, 31/1022/9Mậu NgọThànhHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 10/2045

1/10 3/10 4/10 7/10 8/10 10/10 12/10 15/10 17/10 18/10 21/10 22/10 24/10 27/10 29/10 30/10

Ngày lễ, sự kiện tháng 10/2045

  • 10/10 (1/9 âm) – Ngày Giải phóng Thủ đô
  • 13/10 (4/9 âm) – Ngày Doanh nhân Việt Nam
  • 18/10 (9/9 âm) – Tết Trùng cửu
  • 20/10 (11/9 âm) – Ngày Phụ nữ Việt Nam
  • 31/10 (22/9 âm) – Halloween

Tiết khí trong tháng

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›