Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2045

Chủ Nhật, ngày 13/9 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 10, 2045 Chủ Nhật
Âm lịch 13 Tháng Chín (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/10/2045 hợp làm việc gì?

Ngày 22/10/2045 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2589 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/10/2045

Ngày 22/10/2045 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/10/2045 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Ất Sửu (13/9/2045 âm lịch).

Ngày 22/10/2045 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 22/10/2045 là thứ mấy?

Ngày 22/10/2045 là chủ nhật.

Ngày 22/10/2045 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/10/2045

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›